汗沫

hãn mạt

Hán Việt: hãn mạt

Tổng quan

bọt (xà phòng, nước), mồ hôi (ngựa), (nghĩa bóng) trạng thái bị kích động, trạng thái sục sôi, xoa xà phòng, xát xà phòng, làm cho sủi bọt, (từ lóng) đánh quật, sùi bọt, có bọt, đổ mồ hôi (ngựa)

Cấu tạo: (hãn) + (mạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bọt (xà phòng, nước), mồ hôi (ngựa), (nghĩa bóng) trạng thái bị kích động, trạng thái sục sôi, xoa xà phòng, xát xà phòng, làm cho sủi bọt, (từ lóng) đánh quật, sùi bọt, có bọt, đổ mồ hôi (ngựa)