汗漫

hàn màn hãn mạn

Hán Việt: hãn mạn · Pinyin: hàn màn

Tổng quan

bao la | không có biên giới | sức mạnh (của sông hoặc biển)

Cấu tạo: (hãn) + (mạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bao la | không có biên giới | sức mạnh (của sông hoặc biển)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.漫無標準,浮泛不著邊際。《新唐書.卷四四.選舉志上》:「因以謂按其聲病,可以為有司之責,捨是則汗漫而無所守。遂不復能易。」《金史.卷一○七.高汝礪傳》:「內外百官所司不同,比應詔言事者不啻千數,俱不達各司利害,汗漫陳說,莫能詳盡。」 2.水大渺茫無際的樣子。元.夏文彥《圖繪寶鑑.卷三.宋》:「董羽字仲翔,毗陵人。善畫魚龍海水。其洶湧瀾翻,咫尺汗漫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 广泛,无边际:~之宇丨湖水~;形容议论空泛:~之言。

Eng

  • CC-CEDICT vast|without boundaries|power (of a river or ocean)
  • Cihui vast; without boundaries; power (of a river or ocean)