漫
mạnNôm mớn
Hán Việt: mạn · Pinyin: mán · Nôm: mớn
Tổng quan
Đầy tràn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mán |
|---|---|
| Hán Việt | mạn |
| Âm Nôm | mằn |
| Quảng Đông | maan4 |
| Mân Nam | bān |
| Nhật Bản | MAN |
| Hàn Quốc | 만 |
| Chú âm | ㄇㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | muanh |
| Baxter-Sagart | mˤa[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | mˤa[n]-s |
| Phản thiết | 眼見切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đầy tràn. Tản mạn, buông tuồng, không biết tự kiềm chế. Ướt sũng, nát nhầu. Quàng, hão. Như mạn thính [漫聽] nghe quàng, mạn ứng [漫應] vâng vờ. Một âm là man. Man man [漫漫] nước chảy phẳng lặng, mênh mang. Dài. Như man man trường dạ [漫漫長夜] đêm dài dằng dặc. Khắp. Như man sơn biến dã [漫山遍野] đầy núi khắp đồng. Tô Thức [蘇軾] : Yên nhiên nhất tiếu trúc li gian, Đào lí mạn sơn tổng thô tục [嫣然一笑竹籬間, 桃李漫山總麤俗] (Hải đường [海棠]) Một khi nó nhởn nhơ hé nụ nơi hàng rào trúc, Thì đào lí khắp một vùng núi này thảy là thô tục
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm máng máng nước [Eng: water trough]
- Giản Dị Hán Nôm mằn mằn mặn [Eng: salty]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) man man mác [Eng: vast, immense]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dưới thì nước mặn ba đào
- Bảng Tra Chữ Nôm mạn mạn ngược; mạn xuôi [Eng: mountain area; down the river]
- Bảng Tra Chữ Nôm mặn nước mặn [Eng: salt water]
- Bảng Tra Chữ Nôm mẳn tí mẳn [Eng: overflow of water; spreading]
- Bảng Tra Chữ Nôm mớn mớn nước [Eng: water-line]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: man Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 水廣大的樣子。《集韻.平聲.桓聲》:「漫,水廣大貌。」 [動] 盈滿。宋.蘇軾〈寓居定惠院之東雜花滿山有海棠一株土人不知貴也〉詩:「嫣然一笑竹籬間,桃李漫山總麤俗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 漫 (形声。从水,曼声。本义水过满向外流) 同本义 诸山崩,鸿水溢。--《三国志·吴主传》 譬如写水著地,正自纵横流漫,略无正方圆者。--《世说新语·文学》 渐见江势阔,行嗟水流漫。--宋之问《自湘源至潭州衡山县》 又如漫溢(水满向外流); 漫口(堤岸被水冲溃); 水漫金山; 漫溃(水涨破堤而出); 漫泄(水满外流); 漫流(水势很大的河流); 漫然(浩大的样子); 漫滋(形容水涨溢漫延); 漫衍(泛滥 ) 充满; 遍,周遍 亭东自足下皆云漫。--清·姚鼐《登泰山记》 又如漫天彻地(弥 漫màn ⒈淹,水涨,水满外溢水~金山寺。水~过河堤了。 ⒉遍,满,全,都~天大雾。~山遍野。~不敢说。 ⒊无限制,无约束~无边际。 ⒋随意,随便~谈。~游。~不经心。 ⒌ ⒍ ⒎
Eng
- CC-CEDICT free, unrestrained, to inundate
other
- Nguồn khác Mượn. 漫対太监 Mượn bôm đuổi thái giám. (G.H.) (Mượn mâm với quan thái giám). Thái giám: quan coi kho
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫半切,音縵。大水也。一曰水浸淫敗物。【揚子·方言】溼敝爲漫。 又水名。【後漢·郡國志】成臯有漫水。 又㵎名。【水經注】橐水,出橐山,北流出谷,謂之漫㵎。 又漫漫,長遠貌。【左思·吳都賦】廓廣庭之漫漫。 又雲色也。【尚書·大傳】卿雲爛兮,禮漫漫兮。 又徧也。【公羊傳·宣三年】郊牛死,不言其所食,漫也。【註】徧食牛身。 又放也。【前漢·藝文志】漫羨而無所歸心。 又汗漫,渺茫貌。【關尹子·九藥篇】勿以汗漫曰道之廣。 又澶漫,猶縱逸也。【莊子·馬蹄篇】澶漫爲樂。 又川原之形。【張衡·西京賦】澶漫靡迤。 又爛漫,分散之形。【王延壽·魯靈光殿賦】流離爛漫。 又【揚子·方言】漢漫,懣也。朝鮮洌水之閒煩懣謂之漢漫。 又與墁同。塗也。【莊子·徐無鬼】郢人堊漫其鼻端。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤謨官切,音瞞。水大貌。 又【博雅】漫漫,平也。 又漫漫,路長貌。與曼通。 又【集韻】莫晏切,音謾。與慢同。惰也。亦作僈。 又【韻補】叶民堅切,音眠。【魏文帝·寡婦賦】歷夏日兮苦長,涉秋夜兮漫漫。微霜隕兮集庭,燕雀飛兮我前。 又叶眼見切,音面。【揚雄·甘泉賦】仰矯首以高視兮,目瞑眴而無見。正瀏濫以弘惝兮,指東西之漫漫。 考證:〔【尚書·大傳】卿雲爛兮,體漫漫兮。〕 謹照原文體改禮。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 澫 · 澷 · 𣸞 · 澫 · 澷 · 澷