汗血

hãn huyết

Hán Việt: hãn huyết

Tổng quan

ồ hôi và máu, chỉ công lao, thường là công lao trận mạc. Cũng nói là Huyết hãn. hãn huyết hãn huyết ☆Mồ hôi và máu, chỉ công lao, thường là công lao trận mạc. Cũng nói là Huyết hãn.

Cấu tạo: (hãn) + (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ồ hôi và máu, chỉ công lao, thường là công lao trận mạc. Cũng nói là Huyết hãn. hãn huyết hãn huyết ☆Mồ hôi và máu, chỉ công lao, thường là công lao trận mạc. Cũng nói là Huyết hãn.

Eng

  • Cihui 汗血 ànxuè n. troubles; pains

ja

  • JMdict sweat and blood