汗青
hãn thanh
Hán Việt: hãn thanh · Pinyin: hàn qīng
Tổng quan
hoàn thành tác phẩm; viết xong (thời xưa, viết chữ trên tre xanh, trước khi viết phải hơ trên lửa để tre bay hết nước cho dễ viết, từ đó hãn thanh có nghĩa là viết xong.)
古时在竹简上记事,采来青色的竹子,要用火烤得竹板冒出水分才容易书写,因此后世把著作完成叫作汗青; 指史册。
1.一種古代製作竹簡的程序。參見「殺青」條。 2.書冊、史簡。《新唐書.卷一三二.劉子玄傳》:「每記一事,載一言,閣筆相視,含毫不斷,頭白可期,汗青無日。」宋.文天祥〈過零丁洋〉詩:「人生自古誰無死?留取丹心照汗青。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tre xanh đổ mồ hôi, chỉ sách vở, sách sử. Thời thượng cổ chưa có giấy, phải lấy thanh tre nướng lên cho bay hết hơi nước, rồi viết chữ vào để giữ được lâu. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Lưu thủ đan tâm chiếu hãn thanh«. Nghĩa là để lại tấm lòng son rọi chiếu sử xanh.; hàn thanh/hãn thanh: hoàn thành tác phẩm/viết xong/sử sách/sử xanh; 1. hoàn thành tác phẩm; viết xong (thời xưa, viết chữ trên tre xanh, trước khi viết phải hơ trên lửa để tre bay hết nước cho dễ viết, từ đó hãn thanh có nghĩa là viết xong.); viết xong; sử sách; sử xanh
- Biên soạn 1. completion of literary undertaking 2. historical record
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種古代製作竹簡的程序。參見「殺青」條。 2.書冊、史簡。《新唐書.卷一三二.劉子玄傳》:「每記一事,載一言,閣筆相視,含毫不斷,頭白可期,汗青無日。」宋.文天祥〈過零丁洋〉詩:「人生自古誰無死?留取丹心照汗青。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古时在竹简上记事,采来青色的竹子,要用火烤得竹板冒出水分才容易书写,因此后世把著作完成叫作汗青; 指史册。
Eng
- JMdict (written) history
- Cihui 汗青 ànqīng n. <wr.> 1. completion of literary undertaking 2. historical record
- Tần suất từ n. <wr.> 1. completion of literary undertaking 2. historical record
Đức
- Handedict Annalen, historische Aufzeichnungen (S, Gesch)
ja
- JMdict 汗青(かんせい)
other
- Nguồn khác re xanh đổ mồ hôi, chỉ sách vở, sách sử. Thời thượng cổ chưa có giấy, phải lấy thanh tre nướng lên cho bay hết hơi nước, rồi viết chữ vào để giữ được lâu. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu
- Nguồn khác »Lưu thủ đan tâm chiếu hãn thanh«. Nghĩa là để lại tấm lòng son rọi chiếu sử xanh