汗青

hàn qīng hãn thanh

Hán Việt: hãn thanh · Pinyin: hàn qīng

Tổng quan

re xanh đổ mồ hôi, chỉ sách vở, sách sử. Thời thượng cổ chưa có giấy, phải lấy thanh tre nướng lên cho bay hết hơi nước, rồi viết chữ vào để giữ được lâu. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Lưu thủ đan tâm chiếu hãn thanh«. Nghĩa là để lại tấm lòng son rọi chiếu sử xanh. hãn thanh hãn thanh ☆Tre xanh đổ mồ hôi, chỉ sách vở, sách sử. Thời thượng cổ chưa có giấy, phải lấy thanh tre nướng lên cho b…

Cấu tạo: (hãn) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui re xanh đổ mồ hôi, chỉ sách vở, sách sử. Thời thượng cổ chưa có giấy, phải lấy thanh tre nướng lên cho bay hết hơi nước, rồi viết chữ vào để giữ được lâu. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Lưu thủ đan tâm chiếu hãn thanh«. Nghĩa là để lại tấm lòng son rọi chiếu sử xanh. hãn th…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種古代製作竹簡的程序。參見「殺青」條。 2.書冊、史簡。《新唐書.卷一三二.劉子玄傳》:「每記一事,載一言,閣筆相視,含毫不斷,頭白可期,汗青無日。」宋.文天祥〈過零丁洋〉詩:「人生自古誰無死?留取丹心照汗青。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时在竹简上记事,采来青色的竹子,要用火烤得竹板冒出水分才容易书写,因此后世把著作完成叫作汗青;指史册。

Eng

  • Cihui 汗青 ànqīng n. <wr.> 1. completion of literary undertaking 2. historical record

ja

  • JMdict (written) history

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

史册