汗顏
hãn nhan
Hán Việt: hãn nhan · Pinyin: hàn yán
Tổng quan
xấu hổ đỏ mặt (văn học) ặt đổ mồ hôi, chỉ bộ mặt hổ thẹn. hãn nhan hãn nhan ☆Mặt đổ mồ hôi, chỉ bộ mặt hổ thẹn. thẹn thùng; thẹn mướt mồ hôi; xấu hổ toát mồ hôi; xấu hổ。因羞慚而出汗。泛指慚愧。 汗顏無地(羞愧得無地自容)。 xấu hổ đến chết đi được 深感汗顏。 thấy xấu hổ vô cùng.
Nghĩa
Việt
- Cihui hãn nhan hãn nhan ☆Mặt đổ mồ hôi, chỉ bộ mặt hổ thẹn.
- Cihui xấu hổ đỏ mặt (văn học) ặt đổ mồ hôi, chỉ bộ mặt hổ thẹn. hãn nhan hãn nhan ☆Mặt đổ mồ hôi, chỉ bộ mặt hổ thẹn. thẹn thùng; thẹn mướt mồ hôi; xấu hổ toát mồ hôi; xấu hổ。因羞慚而出汗。泛指慚愧。 汗顏無地(羞愧得無地自容)。 xấu hổ đến chết đi được 深感汗顏。 thấy xấu hổ vô cùng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因心中羞慚而出汗。唐.韓愈〈祭柳子厚文〉:「不善為斵,血指汗顏。」《幼學瓊林.卷二.身體類》:「事遂心曰如願,可愧曰汗顏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因羞惭而脸上出汗,泛指惭愧:深感~|~无地(羞愧得无地自容)。
Eng
- CC-CEDICT to blush with shame (literary)
- Cihui to blush with shame (literary)