汗馬

hàn mǎ hãn mã

Hán Việt: hãn mã · Pinyin: hàn mǎ

Tổng quan

(nghĩa đen) thúc ngựa | (nghĩa bóng) chiến công | ngựa chiến (viết tắt của 汗血馬|汗血马)

Cấu tạo: (hãn) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hãn mã hãn mã ☆Ngựa đổ mồ hôi, chỉ công lao chiến trận.
  • Cihui (nghĩa đen) thúc ngựa | (nghĩa bóng) chiến công | ngựa chiến (viết tắt của 汗血馬|汗血马)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.汗血馬的簡稱。參見「汗血馬」條。 2.作戰時,奔馳而大量出汗的戰馬。《文選.虞羲.詠霍將軍北伐詩》:「擁旄為漢將,汗馬出長城。」《文選.徐勉.古意詶到長史溉登琅邪城詩》:「鮮車騖華轂,汗馬躍銀鞍。」常用以比喻戰功。如:「汗馬功勞」。

Eng

  • CC-CEDICT (lit.) to exert one's horse|(fig.) war exploits|warhorse (abbr. for 汗血馬|汗血马[han4 xue4 ma3])
  • Cihui 汗馬 hànmǎ n. military exploit

ja

  • JMdict a sweating horse