汙尊

ô tôn

Hán Việt: ô tôn

Tổng quan

Khoét đất, lấy đất làm chén uống rượu hoặc đúc tượng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"污樽"。 2.古代掘地为坑当酒尊。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為貯水備飲,乃掘地為潭,因其形如酒尊,故稱為「汙尊」。《禮記.禮運》:「汙尊而抔飲,蕢桴而土鼓。」

Cấu tạo: 污 (ô) + 尊 (tôn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hố nước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為貯水備飲,乃掘地為潭,因其形如酒尊,故稱為「汙尊」。《禮記.禮運》:「汙尊而抔飲,蕢桴而土鼓。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

尊严 · 尊亲 · 尊从 · 尊候 · 尊像 · 尊儀 · 尊兄 · 尊公