污尊

ô tôn

Hán Việt: ô tôn

Tổng quan

hoét đất, lấy đất làm chén uống rượu hoặc đúc tượng. oa tôn oa tôn ☆Khoét đất, lấy đất làm chén uống rượu hoặc đúc tượng.

Cấu tạo: (ô) + (tôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoét đất, lấy đất làm chén uống rượu hoặc đúc tượng. oa tôn oa tôn ☆Khoét đất, lấy đất làm chén uống rượu hoặc đúc tượng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為貯水備飲,乃掘地為潭,因其形如酒尊,故稱為「汙尊」。《禮記.禮運》:「汙尊而抔飲,蕢桴而土鼓。」