污染

ô nhiễm

Hán Việt: ô nhiễm

Tổng quan

huốm lấy nhơ bẩn. Làm vấy nhơ. ô nhiễm ô nhiễm ☆Nhuốm lấy nhơ bẩn. Làm vấy nhơ.

Cấu tạo: (ô) + (nhiễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huốm lấy nhơ bẩn. Làm vấy nhơ. ô nhiễm ô nhiễm ☆Nhuốm lấy nhơ bẩn. Làm vấy nhơ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沾染、弄髒。《三國志.卷二九.魏書.方伎傳.管輅傳》:「或因漢末之亂,兵馬擾攘,軍屍流血,汙染丘山。」 2.感染,因有害物質的傳播而造成危害。《三國志.卷六○.吳書.全琮傳》:「水土氣毒,自古有之,兵入民出,必生疾病,轉相汙染,往者懼不能反。」