汚染
ô nhiễm
Hán Việt: ô nhiễm
Tổng quan
Ô NHIỄM Phật giáo ngữ. Bị ảnh hưởng của ngũ dục lục trần khiến tự tánh chẳng được thanh tịnh. Thông Hiểu trong TĐT q.17 ghi: 梵日问曰:‘如何即成佛?’大师答曰:‘道不用修,但莫污染,莫作佛见菩萨见,平常心是道。’ Phạm Nhật hỏi: Làm sao để thành Phật? Đại sư đáp: Đạo không cần tu, chỉ đừng ô nhiễm, chớ khởi kiến giải về Phật, kiến giải về Bồ Tát, tâm bình thường là đạo.
Nghĩa
Việt
- Cihui Ô NHIỄM Phật giáo ngữ. Bị ảnh hưởng của ngũ dục lục trần khiến tự tánh chẳng được thanh tịnh. Thông Hiểu trong TĐT q.17 ghi: 梵日问曰:‘如何即成佛?’大师答曰:‘道不用修,但莫污染,莫作佛见菩萨见,平常心是道。’ Phạm Nhật hỏi: Làm sao để thành Phật? Đại sư đáp: Đạo không cần tu, chỉ đừng ô nhiễm, chớ khởi kiến giải về Ph…
ja
- JMdict pollution|contamination