汛地

xùn dì tấn địa

Hán Việt: tấn địa · Pinyin: xùn dì

Tổng quan

ùng đất đóng quân để phòng giặc. tấn địa tấn địa ☆Vùng đất đóng quân để phòng giặc.

Cấu tạo: (tấn) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùng đất đóng quân để phòng giặc. tấn địa tấn địa ☆Vùng đất đóng quân để phòng giặc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明、清時軍隊駐防的地方。《醒世恆言.卷三六.蔡瑞虹忍辱報仇》:「或是汛地盜賊生發,差撥去捕獲。」清.孔尚任《桃花扇》第一一齣:「適在汛地,捉了一個面生可疑之人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明清时代称军队驻防地段。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明清时代称军队驻防地段。

Eng

  • Cihui 汛地 ùndì p.w. garrison area (in the Qing dynasty)