汛掃

xùn sǎo tấn tảo

Hán Việt: tấn tảo · Pinyin: xùn sǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (tấn) + (tảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẩy nước mà quét cho khỏi bụi và cho sạch. tấn tảo tấn tảo ☆Rẩy nước mà quét cho khỏi bụi và cho sạch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.灑掃。宋.陸游〈小市〉詩:「蹔憇軒窗仍汛掃,遠游書劍亦提攜。」《聊齋志異.卷十.珊瑚》:「惟身代母操作,滌器汛掃之事皆與焉。」 2.引申為掃蕩。《文選.揚雄.劇秦美新》:「況盡汛掃前聖數千載功業,專用己之私,而能享祐者哉?」

Eng

  • Cihui 汛掃 ùnsǎo v. sweep/wash away; offset (one's former achievements)