汝等

nhữ đẳng

Hán Việt: nhữ đẳng

Tổng quan

Bọn này. Chúng bay. Thơ Lí Thường Kiệt có câu: »Nhữ đẳng hành khang thủ bại hư« (Bọn bay rồi coi sẽ phải giữ lấy phần thất bại)

Cấu tạo: 汝 (nhữ) + 等 (đẳng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bọn này. Chúng bay. Thơ Lí Thường Kiệt có câu: »Nhữ đẳng hành khang thủ bại hư« (Bọn bay rồi coi sẽ phải giữ lấy phần thất bại)
  • Biên soạn pr. you (plural)

Eng

  • JMdict ye
  • JMdict you
  • JMdict me
  • JMdict I
  • JMdict us
  • Cihui 汝等 ǔděng pr. you (plural)
  • Tần suất từ pr. you (plural)

ja

  • JMdict 汝等(うぬら)

other

  • Nguồn khác »Nhữ đẳng hành khang thủ bại hư« (Bọn bay rồi coi sẽ phải giữ lấy phần thất bại)

Từ liên quan

Gần nghĩa

汝南 · 汝城 · 汝州 · 汝曹 · 汝阳 · 等了 · 等于 · 等人