汝等

nhữ đẳng

Hán Việt: nhữ đẳng

Tổng quan

ọn này. Chúng bay. Thơ Lí Thường Kiệt có câu: »Nhữ đẳng hành khang thủ bại hư« (Bọn bay rồi coi sẽ phải giữ lấy phần thất bại). nhữ đẳng nhữ đẳng ☆Bọn này. Chúng bay. Thơ Lí Thường Kiệt có câu: »Nhữ đẳng hành khang thủ bại hư« (Bọn bay rồi coi sẽ phải giữ lấy phần thất bại).

Cấu tạo: (nhữ) + (đẳng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ọn này. Chúng bay. Thơ Lí Thường Kiệt có câu: »Nhữ đẳng hành khang thủ bại hư« (Bọn bay rồi coi sẽ phải giữ lấy phần thất bại). nhữ đẳng nhữ đẳng ☆Bọn này. Chúng bay. Thơ Lí Thường Kiệt có câu: »Nhữ đẳng hành khang thủ bại hư« (Bọn bay rồi coi sẽ phải giữ lấy phần thất bại).

Eng

  • Cihui 汝等 ǔděng pr. you (plural)

ja

  • JMdict ye|you|me|I|us