汝
nhữNôm nở
Hán Việt: nhữ · Pinyin: rǔ · Nôm: nở
Tổng quan
Sông Nhữ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rǔ |
|---|---|
| Hán Việt | nhữ |
| Âm Nôm | dử |
| Quảng Đông | jyu5 |
| Mân Nam | ji2 |
| Nhật Bản | NANJI |
| Hàn Quốc | 여 |
| Chú âm | ㄖㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | njox |
| Baxter-Sagart | naʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | naʔ |
| Phản thiết | 忍與切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 語 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sông Nhữ. Mày, có khi viết là [女]. Nguyễn Du [阮攸] : Cùng đồ liên nhữ dao tương kiến [窮途憐汝遙相見] (Quỳnh Hải nguyên tiêu [瓊海元宵]) Đường cùng thương mày từ xa nhìn thấy nhau
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nhớ 汝 ◎ Ở thế kỷ XII, nh- trong nhớ còn thấy được ghi bằng chữ Nôm E1 là 可汝 dùng để dịch chữ 憶 (Phật Thuyết: 15b1). Shimizu Masaaki cho đây là một từ có cấu trúc song âm tiết, vì ông tìm thấy đối ứng dạng song tiết ở tiếng Rục [2002: 768]. ở thế kỷ XV, có khả năng đã đơn tiết hoá. đgt. trái với quên. Phần du lịu điệu thương quê cũ, tùng cúc bù trì nhớ việc hằng. (Ngôn chí 16.6)‖ (Trần tình 43.3)‖ (Bảo kính 155.1, 165.3, 179.6)‖ (Cam đường 245.1)
- Giản Dị Hán Nôm nhừ chín nhừ; đánh nhừ đòn [Eng: overdone; to get a sound beating]
- Giản Dị Hán Nôm dử dử mắt [Eng: rheum (from the eyes)]
- Giản Dị Hán Nôm nở gạo nở, bột nở [Eng: bloomed rice, leaven]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nhớ ghi nhớ, nhớ ra [Eng: to engrave, to recall]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] miệng nói chẳng nhớ lời chi
- Bảng Tra Chữ Nôm nhở nhắc nhở [Eng: to remind]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhử nhử mồi [Eng: to lure]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhứ nhứ mồi [Eng: to lure]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhởi chơi nhởi [Eng: to play]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhữ nhữ đẳng (chúng mày) [Eng: you]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dử Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dử Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dử Xuất hiện 16 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [代] 你。《書經.堯典》:「汝能庸命,巽朕位。」宋.陸游〈戰城南〉詩:「詔書許汝以不死,股栗何為汗如洗!」 [名] 1.參見「汝水」條。 2.姓。如明代有汝訥。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 汝 (形声。从水,女声。本义汝水) 同本义 汝水出宏农卢氏,还归山东入淮。--《说文》。按,出今河南,至安徽入淮,为淮河支流 指汝窑或汝窑所产瓷器 姓 汝 你 多用于称同辈或后辈 汝陟帝位。--《书·舜典》 格汝众。--《书·盘庚上》 汝父为楚王作剑。--晋·干宝《搜神记》 汝亦知射乎。--宋·欧阳修《归田录》 吾与汝毕力平险。--《列子·汤问》 又如汝们(你们); 汝辈(你们) 汝rǔ你,你的~等∥年待~归?
Eng
- CC-CEDICT thou
- JMdict blockhead!
- JMdict you
- JMdict thou
ja
- JMdict 汝(うぬ)
- JMdict 汝(なんじ)
- JMdict 汝(い)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】人渚切【集韻】【韻會】【正韻】忍與切,𠀤音茹。水名。【說文】水出弘農盧氏,還歸山東入淮。【水經】汝水出河南梁縣勉鄕西天息山。【酈道元注】今汝水出魯陽縣之大盂山黃柏谷,至原鹿縣,南入於淮,謂之汝口。側有汝口戍,淮汝之交會也。【春秋釋例】汝水至汝隂褒信縣入淮。【詩·周南】遵彼汝墳。 又州名。【廣韻】春秋時爲王畿及鄭楚之地。左傳,楚襲梁,及霍,漢爲梁縣,後魏屬汝北郡,隋移于陸渾縣北,遂攺爲汝州。【廣輿記】今屬河南州,西有臨汝城古蹟。 又汝寧,郡名。【廣輿記】秦屬潁川,漢曰汝南,元曰汝寧郡,有汝陽縣。 又姓。【書·亡篇】有汝鳩,汝方,湯之賢臣。【左傳】有汝寬。 又【韻會】通作女。【前漢·地理志】女陽,女隂,𠀤與汝同。 又爾女亦作爾汝。【書·益稷】子欲左右,有民汝翼。子欲宣力,四方汝爲。 考證:〔【水經】【酈道元注】今汝水出魯陽縣之大孟山黃柏谷。〕 謹照原文孟改盂。黄改蒙。
Thuyết Văn
汝水。出弘農盧氏還歸山。東入淮。 从水。女聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
弘農盧氏見上。前志汝南郡定陵下曰。高陵山、汝水出東南。至新蔡入淮。過郡四。行千三百四十里。水經曰。汝水、出河南梁縣勉鄉天息山。酈云。地理志曰出高陵山。卽猛山也。亦言出南陽魯陽縣之大盂山。又言出弘農盧氏縣還歸山。博物志曰。汝出燕泉山。竝異名也。余以永平中除魯陽太守。旣在遘見。不容不述。今汝水出魯陽縣之大盂山蒙柏谷西。卽盧氏畍也。其水東北流。逕太和城西、城北。又東屆堯山西嶺下。水流兩分。一東逕堯山南爲滍水。一東北出爲汝水。東流至原鹿縣。入於淮。所謂汝口。據酈說得諸親見。大盂山之西卽盧氏畍。此許云出盧氏還歸山所由也。凡言水源者、或數源竝合而偏舉其一。或遠源罕見而劣舉其近。是以每多乖異。前志云出定陵。入淮於新蔡。皆在汝南郡。而云過郡四。班固知不始於高陵山矣。過郡四者、葢南陽河南潁川汝南也。方輿紀要曰。今汝水出汝州魯山縣西南七十里大盂山。東北流。出縣北。經伊陽縣、汝州南。又東南經寳豐縣、郟縣南。入南陽府裕州畍。經葉縣北。又東入許州之襄城郾城縣南。而入汝寧府西平縣境。東南流經上蔡縣西、汝陽縣北。又東經新蔡縣西、息縣北。至江南潁州南而注於淮。葢非復漢以前故道矣。水道提綱曰。汝水舊從舞陽縣北而南入西平畍。自元末於渦河堨𣃔其流。使東歸潁。於是西平雲莊諸石二山之水明時亦塞。今水道與古全異。卽名稱亦隨時不同。所謂灈瀙澺汶溱滇亦難鑿指證。但據時俗所見。敘次源流耳。 人渚切。五部。
【汝】 (nhữ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 女 (nữa) Nghĩa: nhữ (Sông Nhữ.) thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) hoằng (Lớn) nông (Nghề làm ruộng.) lô (Sắc đen. Như {lô cun) thị (Họ) hoàn (Trở lại) quy (Về. Như quy quốc [) san (Núi)。 đông (Phương đông) nhập (Vào) hoài (Sông Hoài.)
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư