江南

jiāng nán giang nam

Hán Việt: giang nam · Pinyin: jiāng nán

Tổng quan

phía nam sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử | phía nam hạ lưu sông Trường Giang | thường chỉ các tỉnh nam Giang Tô, nam An Huy và bắc Chiết Giang | một tỉnh thời nhà Thanh | trong văn học, chỉ vùng nắng ấm | Gangnam (quận ở Seoul, Hàn Quốc)

Cấu tạo: (giang) + (nam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phía nam sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử | phía nam hạ lưu sông Trường Giang | thường chỉ các tỉnh nam Giang Tô, nam An Huy và bắc Chiết Giang | một tỉnh thời nhà Thanh | trong văn học, chỉ vùng nắng ấm | Gangnam (quận ở Seoul, Hàn Quốc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.長江以南的地區,近代則指今江蘇南部和浙江一帶。土地肥沃,利於農工業及水利發展,為中國大陸精華區之一。 2.唐置江南道,為唐太宗貞觀十道之一,包括今之浙江、福建、江西、湖南四省與江蘇、安徽兩省長江以南地,及湖北、四川東南部、貴州東北部。 3.宋置江南路,為宋太宗至道十五路之一,包括今江西全省及安徽、江蘇二省長江以南地。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长江下游以南的地区,就是江苏、安徽两省的南部和浙江省的北部;泛指长江以南。

Eng

  • CC-CEDICT region of China immediately south of the lower Yangtze River, including Shanghai and adjoining parts of Jiangsu, Anhui, Jiangxi and Zhejiang|see 江南省[Jiang1 nan2 Sheng3]|see 江南區|江南区[Jiang1 nan2 Qu1]
  • Cihui region of China immediately south of the lower Yangtze River, including Shanghai and adjoining parts of Jiangsu, Anhui, Jiangxi and Zhejiang; see 江南省; see 江南區|江南区