江口

jiāng kǒu giang khẩu

Hán Việt: giang khẩu · Pinyin: jiāng kǒu

Tổng quan

Jiangkou, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市, Quý Châu ửa sông. giang khẩu giang khẩu ☆Cửa sông.

Cấu tạo: (giang) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Jiangkou, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市, Quý Châu ửa sông. giang khẩu giang khẩu ☆Cửa sông.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩條江河會流處。唐.王建〈寄汴州令狐相公〉詩:「三軍江口擁雙旌,虎帳長開自教兵。」《東周列國志》第六○回:「壽夢許之,使世子諸樊為將,治兵於江口。」

Eng

  • CC-CEDICT see 江口縣|江口县[Jiang1 kou3 Xian4]
  • Cihui see 江口縣|江口县