江天

jiāng tiān giang thiên

Hán Việt: giang thiên · Pinyin: jiāng tiān

Tổng quan

ảnh trời bên sông. giang thiên giang thiên ☆Cảnh trời bên sông. giang thiên; bầu trời rộng mở trên mặt sông。江河面上的廣闊空際。

Cấu tạo: (giang) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ảnh trời bên sông. giang thiên giang thiên ☆Cảnh trời bên sông. giang thiên; bầu trời rộng mở trên mặt sông。江河面上的廣闊空際。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 江水和天空。多指江河上的空間廣闊。唐.盧綸〈送丹陽趙少府〉詩:「荻岸兩聲盡,江天虹影長。」元.喬吉〈滿庭芳.江天晚涼〉曲:「江天晚涼,一灘蓼沙,十里蓮塘。酒缸盛酒船頭上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 江河水面上的广阔空际:万里~。

Eng

  • Cihui 江天 iāngtiān n. spacious sky over a river