江孜

jiāng zī giang tư

Hán Việt: giang tư · Pinyin: jiāng zī

Tổng quan

thị trấn và huyện Giang Tư, tiếng Tạng: Rgyal rtse, thuộc địa khu Nhật Khánh, Tây Tạng

Cấu tạo: (giang) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thị trấn và huyện Giang Tư, tiếng Tạng: Rgyal rtse, thuộc địa khu Nhật Khánh, Tây Tạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地名。位於西藏地方的東南端,年楚河東岸。東通拉薩,南通亞東,交通便利,商業繁盛,是交通要衝與國防重地。

Eng

  • CC-CEDICT Gyangzê town and county, Tibetan: Rgyal rtse, in Shigatse prefecture, Tibet
  • Cihui Gyangzê town and county, Tibetan: Rgyal rtse, in Shigatse prefecture, Tibet