江山
giang san
Hán Việt: giang san · Pinyin: jiāng shān
Tổng quan
Giang Sơn, thành phố cấp huyện ở Khúc Châu 衢州, Chiết Giang | sông núi | phong cảnh | đất nước | quyền lực nhà nước úi sông. Chỉ đất nước. giang sơn giang sơn ☆Núi sông. Chỉ đất nước.
Nghĩa
Việt
- Cihui Giang Sơn, thành phố cấp huyện ở Khúc Châu 衢州, Chiết Giang | sông núi | phong cảnh | đất nước | quyền lực nhà nước úi sông. Chỉ đất nước. giang sơn giang sơn ☆Núi sông. Chỉ đất nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.江河與山岳。《莊子.山木》:「彼其道遠而險,又有江山。我無舟車,奈何?」唐.杜甫〈宿鑿石浦〉詩:「早宿賓從勞,仲春江山麗。」 2.指國土或國家政權。如:「錦繡江山」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 江河和山岭,多用来指国家或国家的政权~如此多娇ㄧ打~。
Eng
- CC-CEDICT see 江山市[Jiang1 shan1 Shi4]
- CC-CEDICT rivers and mountains|landscape|country|state power
- Cihui see 江山市
ja
- JMdict rivers and mountains|landscape