江干

jiāng gāngiang kiền

Hán Việt: giang kiền · Pinyin: jiāng gān

Tổng quan

bờ sông

新华 · Tân Hoa Đại lục

江邊、江岸。唐.王勃〈羈遊餞別〉詩:「客心懸隴路,遊子倦江干。」唐.戴叔倫〈江干〉詩:「江干望不極,樓閣影繽紛。」也稱為「江皋」。

Cấu tạo: 江 (giang) + 干 (kiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Quận Giang Can của thành phố Hàng Châu 杭州市, Chiết Giang
  • Biên soạn 江干 iānggān n. <wr.> riverside

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 江邊、江岸。唐.王勃〈羈遊餞別〉詩:「客心懸隴路,遊子倦江干。」唐.戴叔倫〈江干〉詩:「江干望不極,樓閣影繽紛。」也稱為「江皋」。

Eng

  • Cihui 江干 iānggān n. <wr.> riverside

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

江畔