江心

jiāng xīn giang tâm

Hán Việt: giang tâm · Pinyin: jiāng xīn

Tổng quan

middle of a river

Cấu tạo: (giang) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 江水中央。唐.白居易〈琵琶行〉:「東船西舫悄無言,唯見江心秋月白。」《三國演義》第四九回:「聘立在船頭,大叫:『承相鈞旨:南船且休近寨,就江心拋住。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 江中央。对江边而言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.江中央。对江边而言。

Eng

  • CC-CEDICT middle of a river
  • Cihui 江心 iāngxīn n. middle of a river