江河

jiāng hé giang hà

Hán Việt: giang hà · Pinyin: jiāng hé

Tổng quan

sông Dương Tử và sông Hoàng Hà | sông ông ngòi. Chẳng hạn Giang hà nhật hạ (nước sông ngòi mỗi ngày một cạn, một thấp xuống, chỉ cuộc đời suy đồi). Hát nói của Tản Đà có câu: »Giang hà nhật hạ, nhân giai trọc«. giang hà giang hà ☆Sông ngòi. Chẳng hạn Giang hà nhật hạ (nước sông ngòi mỗi ngày một cạn, một thấp xuống, chỉ cuộc đời suy đồi). Hát nói của Tản Đà có câu: »Giang hà nhật hạ, nhân giai trọ…

Cấu tạo: (giang) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sông Dương Tử và sông Hoàng Hà | sông ông ngòi. Chẳng hạn Giang hà nhật hạ (nước sông ngòi mỗi ngày một cạn, một thấp xuống, chỉ cuộc đời suy đồi). Hát nói của Tản Đà có câu: »Giang hà nhật hạ, nhân giai trọc«. giang hà giang hà ☆Sông ngòi. Chẳng hạn Giang hà nhật hạ (nước sông n…

Eng

  • CC-CEDICT Yangtze and Yellow rivers
  • CC-CEDICT river
  • Cihui Yangtze and Yellow rivers

ja

  • JMdict Yangtze and Yellow rivers|large river