江湖
giang hồ
Hán Việt: giang hồ · Pinyin: jiāng hú
Tổng quan
sông hồ | mọi ngóc ngách của đất nước | vùng hẻo lánh nơi ẩn sĩ lui về | phần xã hội hoạt động độc lập ngoài xã hội chính thống, ngoài tầm với của pháp luật | bối cảnh trong đó các câu chuyện võ hiệp diễn ra (xem 武俠|武侠) | (thời kỳ cuối hoàng đế) thế giới của thương nhân du hành, lang y, thầy bói lưu động, v.v. | giới bán thế | (thời hiện đại) xã hội đen | hội kín xã hội đen | thế giới ngầm ông to…
Nghĩa
Việt
- Cihui sông hồ | mọi ngóc ngách của đất nước | vùng hẻo lánh nơi ẩn sĩ lui về | phần xã hội hoạt động độc lập ngoài xã hội chính thống, ngoài tầm với của pháp luật | bối cảnh trong đó các câu chuyện võ hiệp diễn ra (xem 武俠|武侠) | (thời kỳ cuối hoàng đế) thế giới của thương nhân du hành,…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.江河湖泊,三江五湖。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「乃乘扁舟,浮於江湖。」《三國演義》第八五回:「丕曰:『朕已遣三路大兵伐吳,安有不勝之理?』尚書劉曄曰:『……更有江湖之阻,不可卒制。』」 2.四方之地。漢.曹操〈讓縣自明本志令〉:「江湖未靜,不可讓位。」 3.隱士所居之處。《南史.卷七五.隱逸傳.序》:「或遁跡江湖之上,或藏名巖石之下。」宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「居廟堂之高,則憂其民;處江湖之遠,則憂其君。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 在外閱歷甚多,練達世故的人。如:「老江湖」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时泛指四方各地:闯~|流落~;旧时指各处流浪靠卖艺、卖药等生活的人,也指这种人所从事的行业。
Eng
- CC-CEDICT rivers and lakes|all corners of the country; remote areas to which hermits retreat|section of society operating independently of mainstream society, out of reach of the law; the milieu in which wuxia tales play out (cf. 武俠|武侠[wu3 xia2])|(in late imperial times) world of traveling…
- Cihui rivers and lakes; all corners of the country; remote areas to which hermits retreat; section of society operating independently of mainstream society, out of reach of the law; the milieu in which wuxia tales play out (cf. 武俠|武侠); (in late imperial times) world of traveling mercha…
ja
- JMdict the public|the world|rivers and lakes|secluded place|hermit's residence
- JMdict Zen disciples