江滨

giang tân

Hán Việt: giang tân

Tổng quan

ến sông. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Đêm đêm thường tới giang tân tìm người«. giang tân giang tân ☆Bến sông. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Đêm đêm thường tới giang tân tìm người«.

Cấu tạo: (giang) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ến sông. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Đêm đêm thường tới giang tân tìm người«. giang tân giang tân ☆Bến sông. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Đêm đêm thường tới giang tân tìm người«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 江岸。《文選.王粲.贈文叔良詩》:「翩翩者鴻,率彼江濱。」《文選.阮籍.詠懷詩一七首之二》:「二妃遊江濱,逍遙順風翔。」