江濱

giang tân

Hán Việt: giang tân

Tổng quan

Bến sông. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Đêm đêm thường tới giang tân tìm người«

新华 · Tân Hoa Đại lục

江岸。《文選.王粲.贈文叔良詩》:「翩翩者鴻,率彼江濱。」《文選.阮籍.詠懷詩一七首之二》:「二妃遊江濱,逍遙順風翔。」

Cấu tạo: 江 (giang) + 滨 (tân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 江岸。《文選.王粲.贈文叔良詩》:「翩翩者鴻,率彼江濱。」《文選.阮籍.詠懷詩一七首之二》:「二妃遊江濱,逍遙順風翔。」

other

  • Nguồn khác »Đêm đêm thường tới giang tân tìm người«

Từ liên quan

Gần nghĩa

江东 · 江介 · 江北 · 江华 · 江南 · 江口 · 江右 · 江城