江皋

giang cao

Hán Việt: giang cao

Tổng quan

Cấu tạo: (giang) + (cao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 江邊、江岸。《楚辭.屈原.九歌.湘君》:「鼂騁騖兮江皋,夕弭節兮北渚。」《文選.謝靈運.從游京口北固應詔詩》:「遠巖映蘭薄,白日麗江皋。」也稱為「江干」。

Eng

  • Cihui 江皋 iānggāo n. 1. river bank 2. low land by the river