江鯉

jiāng lǐ giang lí

Hán Việt: giang lí · Pinyin: jiāng lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (giang) + (lí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 江中鲤鱼; 旧题汉蔡邕《饮马长城窟行》"客从远方来,遗我双鲤鱼◆童烹鲤鱼,中有尺素书。"后因以"江鲤"借指书信。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.江中鲤鱼。 2.旧题汉蔡邕《饮马长城窟行》"客从远方来,遗我双鲤鱼◆童烹鲤鱼,中有尺素书。"后因以"江鲤"借指书信。