池子
trì tử
Hán Việt: trì tử · Pinyin: chí zi
Tổng quan
ao | bể tắm | sàn nhảy của phòng khiêu vũ | (cũ) ghế hạng nhất (hàng ghế đầu trong nhà hát) 口 1. ao; vũng。蓄水的坑。 2. bể tắm。指浴池。 3. sàn nhảy。指舞池。 4. pac-te; khu sau khoang dành cho dàn nhạc; khu chính sảnh。舊時指劇場正廳的前部。
Nghĩa
Việt
- Cihui ao | bể tắm | sàn nhảy của phòng khiêu vũ | (cũ) ghế hạng nhất (hàng ghế đầu trong nhà hát) 口 1. ao; vũng。蓄水的坑。 2. bể tắm。指浴池。 3. sàn nhảy。指舞池。 4. pac-te; khu sau khoang dành cho dàn nhạc; khu chính sảnh。舊時指劇場正廳的前部。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.池塘。《水滸傳》第七回:「你且去菜園池子裡洗了來,和你眾人說話。」《儒林外史》第四○回:「竹樹交加,亭臺軒敞,一個極寬的金魚池。池子旁邊,都是硃紅欄杆,夾著一帶走廊。」 2.舊稱劇場的正廳為「池子」。《文明小史》第一八回:「姚文通四下一瞧,池子裡看戲的人,一層一層的都塞的實實足足。」 3.澡堂中的浴池。 4.舞池。如:「他輕步滑入池子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 池塘; 旧时指剧场正厅的前部; 指寺庙中烧香的香池; 指浴池; 指舞池。
- Tân Hoa Tự Điển 1.池塘。 2.旧时指剧场正厅的前部。 3.指寺庙中烧香的香池。 4.指浴池。 5.指舞池。
Eng
- CC-CEDICT pond|bathhouse pool|dance floor of a ballroom|(old) stalls (front rows in a theater)
- Cihui pond; bathhouse pool; dance floor of a ballroom; (old) stalls (front rows in a theater)