池隍

chí huáng trì hoàng

Hán Việt: trì hoàng · Pinyin: chí huáng

Tổng quan

Cấu tạo: (trì) + (hoàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 護城河。其中有水的為池,無水的為隍。《文選.顏延之.陶徵士誄》:「夫璿玉致美,不為池隍之寶;桂椒信芳,而非園林之實。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代掘土筑城,城下之地,有水称池,无水称隍。因以"池隍"借指城市。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代掘土筑城,城下之地,有水称池,无水称隍。因以"池隍"借指城市。

Eng

  • Cihui 池隍 híhuáng n. moat M:¹tiáo