池鱼

trì ngư

Hán Việt: trì ngư

Tổng quan

1. cá trong chậu (cá chậu chim lồng)。池中的魚。 2. người vô tội gặp tai hoạ。比喻無辜受累遭殃。

Cấu tạo: (trì) + (ngư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. cá trong chậu (cá chậu chim lồng)。池中的魚。 2. người vô tội gặp tai hoạ。比喻無辜受累遭殃。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.池中的魚。亦用以比喻受限制,無法隨心所欲,自由伸展。《呂氏春秋.離俗覽.高義》:「(重耳)去齊之曹,曹共公視其駢脅,使袒而捕池魚。」晉.陶淵明〈歸園田居〉詩五首之一:「羈鳥戀舊林,池魚思故淵。」 2.比喻無辜的人。參見「池魚之殃」條。如:「殃及池魚」。