池鱼
trì ngư
Hán Việt: trì ngư
Tổng quan
1. cá trong chậu (cá chậu chim lồng)。池中的魚。 2. người vô tội gặp tai hoạ。比喻無辜受累遭殃。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. cá trong chậu (cá chậu chim lồng)。池中的魚。 2. người vô tội gặp tai hoạ。比喻無辜受累遭殃。