污名

wū míngô danh

Hán Việt: ô danh · Pinyin: wū míng

Tổng quan

danh tiếng xấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"污名"。亦作"污名"。 2.坏名声。 3.指毁坏名誉。

Cấu tạo: 污 (ô) + 名 (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỳ thị
  • Tần suất từ nhãn (hàng hoá), loại hàng, dấu sắt nung (đóng vào vai tội nhân); vết dấu sắt nung, vết nhơ, vết nhục, khúc củi đang cháy dở, (thơ ca) cây đuốc, (thơ ca) thanh gươm, thanh kiếm, bệnh gỉ (cây), cứu ra khỏi tình trạng bị huỷ diệt, đóng nhãn (hàng hoá), đóng dấu bằng sắt nung (lên vai tội nhân); đốt bằng sắt nung, làm nhục, làm ô danh, khắc sâu (vào trí nhớ), gọi (ai) là, quy (ai) là điều sỉ nhục, điều nhục nhã vết nhơ, điều sỉ nhục (cho tên tuổi), (y học) dấu hiệu bệnh, (sinh vật học) vết, đốm; (động vật học) lỗ thở (sâu bọ), (số nhiều stigmata) nốt dát (trên da người), (thực vật học) đầu nhuỵ…
  • Biên soạn bad/evil reputation; infamy; dishonor

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"污名"。亦作"污名"。 2.坏名声。 3.指毁坏名誉。
  • Kaggle Zh-Vi brand

Eng

  • Cihui 污名 ūmíng n. bad/evil reputation; infamy; dishonor
  • Tần suất từ n. bad/evil reputation; infamy; dishonor

Đức

  • Handedict Ehrlosigkeit

Từ liên quan

Gần nghĩa

污名化 · 名下 · 名世 · 名为 · 名义 · 名产 · 名人 · 名份