污底

wū dǐ ô để

Hán Việt: ô để · Pinyin: wū dǐ

Tổng quan

sự làm hôi hám, sự làm tắc nghẽn, sự chỉ sai (khí cụ đo)

Cấu tạo: (ô) + (để)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự làm hôi hám, sự làm tắc nghẽn, sự chỉ sai (khí cụ đo)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 藤壶、牡蛎等藻类和贝类海洋生物附生于船体浸水表面的现象。使船体表面粗糙,增加航行阻力,影响船上海水冷却系统、测深仪、计程仪、声呐等的正常使用。防止办法是在浸水表面涂防污漆或采用海水电解防污,并常进坞清洗。