污斑
ô ban
Hán Việt: ô ban
Tổng quan
nhọt sưng tấy, chỗ sưng tấy (trên da), vết (mực, sơn...), (từ lóng) giấy thấm, làm bẩn, bôi bẩn vết nhơ
Nghĩa
Việt
- Cihui nhọt sưng tấy, chỗ sưng tấy (trên da), vết (mực, sơn...), (từ lóng) giấy thấm, làm bẩn, bôi bẩn vết nhơ
Eng
- Cihui 污斑 ūbān n. stain M:²kuài