污物

wū wù ô vật

Hán Việt: ô vật · Pinyin: wū wù

Tổng quan

sự làm bẩn, sự làm ô uế; cái làm ô uế, sự nhiễm (bệnh), (văn học) sự đúc (hai vở kịch, hai truyện...) thành một đâm bằng dao găm, đồ bẩn thỉu, đồ dơ bẩn, đồ dơ dáy, bùn nhão; ghét, đất, vật rác rưởi, vật vô giá trị, lời nói tục tĩu, lời thô bỉ, lời thô tục, nuốt nhục, chửi rủa ai, bôi nhọ ai, bôi xấu ai, gièm pha ai, vàng sự có cặn, mùi hôi thối, ghét cáu bẩn cặn bâ, rác rưởi ((nghĩa đen) & (nghĩa…

Cấu tạo: (ô) + (vật)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脏东西:清除~。

Eng

  • Cihui 污物 ūwù n. sewage; waste