湯藥

tāng yào thang dược

Hán Việt: thang dược · Pinyin: tāng yào

Tổng quan

trà thảo mộc | thang thuốc (y học cổ truyền Trung Hoa)

Cấu tạo: (thang) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trà thảo mộc | thang thuốc (y học cổ truyền Trung Hoa)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫指用水煎服的藥物。《史記.卷一○一.袁盎鼂錯傳》:「陛下居代時,太后嘗病,三年,陛下不交睫,不解衣,湯藥非陛下口所嘗弗進。」《文選.李密.陳情表》:「而劉夙嬰疾病,常在床蓐,臣侍湯藥,未曾廢離。」也稱為「湯劑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用水煎服的中药; 用滋补药材煮成的饮料。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用水煎服的中药。 2.用滋补药材煮成的饮料。

Eng

  • CC-CEDICT tisane|decoction (Chinese medicine)
  • Cihui tisane; decoction (Chinese medicine)