汩沒
cốt một
Hán Việt: cốt một · Pinyin: gǔ mò
Tổng quan
mai một: chôn vùi
Nghĩa
Việt
- Cihui hìm đắm mất — Mất đi. dật một dật một ☆Chìm đắm mất — Mất đi. mai một; chôn vùi。埋沒。
- Cihui mai một: chôn vùi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.沉淪。唐.李咸用〈秋夕書懷寄所知〉詩:「三島路遙身汩沒,九天風急羽差池。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「倘若恐怕濁界汩沒,一時記不起,到得五十年後,我來指你個境頭。」 2.浮沉。宋.蘇洵〈木假山記〉:「其最幸者漂沉汩沒於湍沙之間。」 3.埋沒。唐.杜甫〈寄李十二白二十韻〉:「聲名從此大,汩沒一朝伸。」 4.形容水波的聲音。 5.淹沒。
Eng
- Cihui 汩沒 ǔmò v. sink; decline