汩没

gǔ mòcốt một

Hán Việt: cốt một · Pinyin: gǔ mò

Tổng quan

chôn vùi

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉埋没。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.沉淪。唐.李咸用〈秋夕書懷寄所知〉詩:「三島路遙身汩沒,九天風急羽差池。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「倘若恐怕濁界汩沒,一時記不起,到得五十年後,我來指你個境頭。」 2.浮沉。宋.蘇洵〈木假山記〉:「其最幸者漂沉汩沒於湍沙之間。」 3.埋沒。唐.杜甫〈寄李十二白二十韻〉:「聲名從此大,汩沒一朝伸。」 4.形容水波的聲音。 5.淹沒。

Cấu tạo: 汩 (cốt) + 沒 (một)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mai một: chôn vùi
  • Tần suất từ chôn vùi
  • Biên soạn v. sink; decline

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉埋没。

Eng

  • Cihui 汩沒 ǔmò v. sink; decline
  • Tần suất từ v. sink; decline

Từ liên quan

Gần nghĩa

汩汩 · 汩沒 · 汩活 · 汩董 · 汩越 · 沒世 · 沒人 · 沒劫