汪濊

wāng huìuông uế

Hán Việt: uông uế · Pinyin: wāng huì

Tổng quan

uông uế: Sâu rộng, phì nhiêu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"汪秽"。 2.深广。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

深遠廣大。《漢書.卷五七.司馬相如傳下》:「威武紛云,湛恩汪濊。」晉.張載〈濛汜池賦〉:「挹洪流之汪濊,包素瀨之寒泉。」

Cấu tạo: 汪 (uông) + 濊 (uế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sâu rộng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深遠廣大。《漢書.卷五七.司馬相如傳下》:「威武紛云,湛恩汪濊。」晉.張載〈濛汜池賦〉:「挹洪流之汪濊,包素瀨之寒泉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"汪秽"。 2.深广。

Từ liên quan

Gần nghĩa

汪子 · 汪汪 · 汪洋 · 汪浪 · 汪淚 · 汪清 · 汪茫 · 濊貊