汲古

jí gǔ cấp cổ

Hán Việt: cấp cổ · Pinyin: jí gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (cấp) + (cổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鑽研古籍以獲取知識。如汲水於井,故稱為「汲古」。唐.韓愈〈秋懷〉詩一一首之五:「汲古得修綆,名浮猶有恥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓钻研或收藏古籍﹑古物,如汲水于井。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓钻研或收藏古籍﹑古物,如汲水于井。

Eng

  • Cihui 汲古 jígǔ v.o. immerse oneself in the study of the past