汲干

cấp cán

Hán Việt: cấp cán

Tổng quan

(kỹ thuật) sự rút khí, sự thoát khí, hút, rút (khí, hơi, nước, bụi...), làm kiệt quệ, làm rỗng, làm cạn; dốc hết, dùng hết, bàn hết khía cạnh, nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề)

Cấu tạo: 汲 (cấp) + 幹 (cán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vắt kiệt

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi exhaust

Từ liên quan

Gần nghĩa

干与 · 干么 · 干了 · 干事 · 干产 · 干亲 · 干人 · 干仗