汲汲皇皇
cấp cấp hoàng hoàng
Hán Việt: cấp cấp hoàng hoàng · Pinyin: jī jī huáng huáng
Tổng quan
"chinese_explanation": "急切匆忙。"
汲汲:急切的样子; 皇皇:惶恐不安的样子。心情急切,举止匆忙。
形容心情急切,舉止匆忙的樣子。明.無名氏《運甓記》第二七齣:「孔子異國大夫,列侯漢末郡守,既無討賊之權,又乏兵車之衛,猶然汲汲皇皇,席不暇暖。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hấp tấp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容心情急切,舉止匆忙的樣子。明.無名氏《運甓記》第二七齣:「孔子異國大夫,列侯漢末郡守,既無討賊之權,又乏兵車之衛,猶然汲汲皇皇,席不暇暖。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.匆遽貌。