汶萊
vấn lai
Hán Việt: vấn lai · Pinyin: wèn lái
Tổng quan
Brunei Darussalam, quốc gia độc lập ở tây bắc đảo Borneo | cũng viết 文萊|文莱
Nghĩa
Việt
- Cihui Brunei Darussalam, quốc gia độc lập ở tây bắc đảo Borneo | cũng viết 文萊|文莱
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國名。位於北婆羅洲西北岸,介於馬來西亞沙巴、砂勞越兩州之間。面積五千七百六十五平方公里,人口約二十五萬四千。首都斯里巴加灣市(Bandar Seri Begawan)。人民多信仰伊斯蘭教、佛教、基督教,主要語言為馬來語、英語。原為英國保護國,於西元一九八四年一月一日獨立,訂二月二十三日為國慶日。幣制為Brunei Ringgit 。
Eng
- CC-CEDICT (Tw) Brunei
- Cihui (Tw) Brunei