汹动

xiōng dònghung động

Hán Việt: hung động · Pinyin: xiōng dòng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"汹动"。 2.喧扰不宁。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

喧擾騷動。《宋史.卷九十七.河渠志七》:「每將興工,市肆洶動,公私騷然。」《聊齋志異.卷一.偷桃》:「忽有一人率披髮童,荷擔而上,似有所白; 萬聲洶動,亦不聞為何語。」

Cấu tạo: 洶 (hung) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xao động
  • Biên soạn 洶動 iōngdòng* v.p. unquiet; restless; disturbed

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"汹动"。 2.喧扰不宁。

Eng

  • Cihui 洶動 iōngdòng* v.p. unquiet; restless; disturbed

Từ liên quan

Gần nghĩa

动L · 动乱 · 动产 · 动人 · 动作 · 动保 · 动兵 · 动凶