汹汹拳拳

xiōng xiōng quán quánhung hung quyền quyền

Hán Việt: hung hung quyền quyền · Pinyin: xiōng xiōng quán quán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容众人喧闹欢腾的样子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

爭吵打鬧。唐.元稹《鶯鶯傳》:「或朋從遊宴,擾雜其間,他人皆洶洶拳拳,若將不及,張生容順而已,終不能亂。」

Cấu tạo: 洶 (hung) + 洶 (hung) + 拳 (quyền) + 拳 (quyền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容众人喧闹欢腾的样子。

Từ liên quan

Gần nghĩa

拳拳服膺 · 拳拳之忱 · 拳拳在念 · 拳拳之枕 · 拳拳之忠 · 拳拳盛意 · 汹汹茫茫 · 洶洶拳拳