決了

quyết liễu

Hán Việt: quyết liễu

Tổng quan

QUYẾT LIỄU Dứt trừ nghi hoặc, hiểu rõ Tổ sư thiền. Tiết “Bản Tịnh truyện” trong TCTT q.8 ghi: 遊方見曹溪六祖、決了疑滯。 Du phương yết kiến Lục Tổ ở Tào Khê, quyết liễu những nghi vấn

新华 · Tân Hoa Đại lục

佛教用語。指使義理決定明了。《大乘妙法蓮華經.法師品》:「不聞法華經,去佛智甚遠,若聞是深經,決了聲聞法。」

Cấu tạo: 決 (quyết) + 了 (liễu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。指使義理決定明了。《大乘妙法蓮華經.法師品》:「不聞法華經,去佛智甚遠,若聞是深經,決了聲聞法。」

other

  • Nguồn khác hiểu rõ Tổ sư thiền
  • Nguồn khác Tiết “Bản Tịnh truyện” trong TCTT q
  • Nguồn khác 8 ghi: 遊方見曹溪六祖、決了疑滯。 Du phương yết kiến Lục Tổ ở Tào Khê, quyết liễu những nghi vấn

Từ liên quan

Gần nghĩa

了一 · 了了 · 了事 · 了債 · 了元 · 了卻 · 了取 · 了吊