決撒

jué sā quyết tát

Hán Việt: quyết tát · Pinyin: jué sā

Tổng quan

tách ra: tan vỡ

Cấu tạo: (quyết) + (tát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tách ra: tan vỡ
  • Cihui tách ra; tan vỡ (thường thấy trong Bạch thoại thời kì đầu)。決裂;破裂(多見於早期白話)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事機敗漏或被揭穿。元.石君寶《秋胡戲妻》第四折:「(正旦云)你曾逗人家女人來麼?(秋胡云)我決撒了也。」《水滸傳》第二六回:「隔壁王婆聽得,生怕決撒,只得走過來幫他支吾。」也作「撅撒」。

Eng

  • Cihui 決撒 uésā v. 1. fail 2. be ruptured