決死

jué sǐ quyết tử

Hán Việt: quyết tử · Pinyin: jué sǐ

Tổng quan

quyết tử: quyết chiến/sinh tử

Cấu tạo: (quyết) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyết tử: quyết chiến/sinh tử
  • Cihui hất định chết. Liều chết. quyết tử quyết tử ☆Nhất định chết. Liều chết. quyết tử; quyết chiến; sinh tử。敵我雙方你死我活的(鬥爭)。 決死戰。 quyết chiến. 決死的鬥爭。 đấu tranh sinh tử.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.必死。《史記.卷七.項羽本紀》:「今日固決死,願為諸君快戰,必三勝之,為諸君潰圍。」 2.決一死戰。《三國志.卷三六.蜀書.張飛傳》:「飛據水斷橋,瞋目橫矛曰:『身是張益德也,可來共決死!』」 3.處決死刑犯。《新唐書.卷五六.刑法志》:「京師決死,蒞以御史、金吾。」

Eng

  • Cihui 決死 uésǐ* attr. life-and-death

ja

  • JMdict preparedness for death|do-or-die spirit