決疑

quyết nghi

Hán Việt: quyết nghi

Tổng quan

Cấu tạo: (quyết) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ét đoán dứt khoát được điều ngờ vực. quyết nghi quyết nghi ☆Xét đoán dứt khoát được điều ngờ vực.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 解決疑惑。《左傳.桓公十一年》:「卜以決疑,不疑何卜。」唐.白居易〈答卜者〉詩:「知君善易者,問我決疑不。」

Eng

  • Cihui 決疑 uéyí v.o. settle doubtful points; dispel doubts