汽燈

qì dēng khí đăng

Hán Việt: khí đăng · Pinyin: qì dēng

Tổng quan

đèn khí

Cấu tạo: (khí) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đèn khí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種白熱照明燈具。點著以後,利用本身的熱量把煤油變成蒸氣,噴射在浸過硝酸釷溶液的紗罩上,發出白色的亮光。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 灯的一种,点着后,利用本身的热量把煤油变成蒸气,喷射在炽热的纱罩上,发出白色光。

Eng

  • CC-CEDICT gas lamp
  • Cihui gas lamp