汽笛

qì dí khí địch

Hán Việt: khí địch · Pinyin: qì dí

Tổng quan

còi hơi | còi tàu ái còi lớn thổi bằng hơi, loại còi hụ. khí địch khí địch ☆Cái còi lớn thổi bằng hơi, loại còi hụ.

Cấu tạo: (khí) + (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui còi hơi | còi tàu ái còi lớn thổi bằng hơi, loại còi hụ. khí địch khí địch ☆Cái còi lớn thổi bằng hơi, loại còi hụ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輪船或火車上所裝的發聲器。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轮船、火车等装置的发声器,使蒸汽由气孔中喷出,发出大的声响。

Eng

  • CC-CEDICT steam whistle|ship horn
  • Cihui steam whistle; ship horn

ja

  • JMdict steam whistle